Place of issue là gì

  -  

Bài viết Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng thanglon77.com tìm hiểu Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue trong bài viết hôm nay nha !Các bạn đang xem bài viết : “Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue”




Bạn đang xem: Place of issue là gì

Place Of Issue Là Gì?

Place Of Issue Là Gì? Place Of Issue tiếng anh là Nơi phát hành, địa điểm phát hành

Bạn muốn đi du lịch Nhật Bản nhưng còn băn khoăn về giấy tờ xin visa. Hãy để VietVietTourism hướng dẫn bạn chi tiết các bước khai form xin visa Nhật nha.Bạn đang xem: Place of issue là gì

Các bạn nên lưu ý đến sự thành thật và chính xác về các thông tin khi điền vào mẫu đơn để tăng cơ hội đậu visa. Vì LSQ nhật rất đề cao sự chân thật.

Đầu tiên, bạn cần có form khai xin visa. Nếu chưa có mẫu đơn bạn khả năng LH trực tiếp tại Đại xứ Quán Nhật để xin mẫu đơn đã điền sẵn hoặc tải 1 trong 2 mẫu đơn tiếng Anh hoặc tiếng Nhật. Tất cả đều là file PDF. Ở đây, VietVietTourism sẽ hướng dẫn điền form xin visa Nhật Bản bản tiếng Anh. Link tải form trực tiếp từ website của cơ quan lãnh sự: http://www.mofa.go.jp/

Place Of Issue Là Gì?

Cách điền đơn xin cấp visa Nhật Bản

Lưu ý khi điền đơn: Khai form bằng tiếng Anh. Các thông tin đều viết bằng chữ ‘IN HOA’. Bạn khả năng viết tay hoặc đánh máy đều được chấp nhận. Nếu đánh máy, máy tính cần cài đặt phần mềm Foxit Reader hoặc Adobe Acrobat

Trang 1: Cung cấp các thông tin cá nhân, hộ chiếu, chuyến đi

Bạn đang xem: Place of issue là gì


*
Place Of Issue Là Gì?

1. Surname: Họ

2. Given and middle names: Tên, chữ lót

3. Other names: Tên khác. Nếu không có bỏ qua

4. Date of Birth: Ngày sinh

5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi thành phố, tỉnh, quốc gia

6. Sex: nam hay nữ. Trong đó: Nam chọn ‘Male’; Nữ chọn ‘Female’

7. Marital Status: Tình trạng hôn nhân




Xem thêm: Kết Quả Khám “Có Hình Ảnh Xơ Hóa Nhu Mô Phổi Là Gì ? / Giải Phẫu Và Sinh Lý

Nhiều Bạn Cũng Xem Distribution Là Gì - Nghĩa Của Từ Distribution

Single: Độc thân

Married: Đã kết hôn

Widowed: Vợ/chồng đã mất

Divorced: Ly hôn

8. Nationality or Citizenship: Quốc tịch

9. Former and/or other nationalities or citizenships: Quốc tịch cũ / khác. Nếu không có thì bỏ qua

10. ID No. issued by your government: Số chứng minh thư

11. Passport type: Loại hộ chiếu

Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao

Official: Hộ chiếu công vụ

Ordinary: Hộ chiếu phổ thông

Other: Khác

Thông thường hộ chiếu mà công dân Việt Nam được cấp là loại phổ thông, nên chọn “Ordinary”

12. Passport No.: Sổ hộ chiếu

13. Place of Issue: Nơi cấp. Điền tỉnh thành nơi mà bạn đăng ký làm hộ chiếu

14. Issuing authority: Cơ quan cấp. Cục quản lý Xuất nhập cảnh tiếng Anh là ‘IMMIGRATION DEPARTMENT’

15. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

16. Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

17. Purpose of visit to Japan: Mục đích đến Nhật. Đi du lịch đơn thuần thì ghi ‘SIGHTSEEN’

18. Intended length of stay in Japan: khoảng thời gian dự định ở Nhật. Ví dụ: đi 7 ngày là ‘7 DAYS’

19. Date of arrival in Japan: Ngày sẽ đến Nhật

20. Port of entry into Japan: Nơi bạn nhập cảnh vào nước Nhật (điền tên cảng hàng không)

21. Name of ship or airline: Tên chuyến tàu hoặc chuyến bay (thường được in trên vé/tờ booking)

22. Name and address of hotels or persons with whom applicant intend to stay: Cung cấp thông tin khách sạn hoặc nơi mà bạn ở khi đến Nhật

Name: tên khách sạn / tên người quen ở Nhật mà bạn ở định ở cùng

Tel: số điện thoại khách sạn / người ở Nhật

Address: Địa chỉ khách sạn / nhà

23. Date and duration of previous stays in Japan: chi tiết ngày đến & rời Nhật lần trước, thời gian lưu trú (nếu có)

24. Your current residental address: thông tin nơi ở hiện nay của bạn

Address: Địa chỉ

Tel.: điện thoại cố định

Mobile No.: điện thoại di động

25. Current profession or occupation and position: Công việc/ ngành nghề, chức danh hiện nay

26. Name and address of employer: thông tin nơi đang công tác (tên công ty, điện thoại, địa chỉ)

*
Place Of Issue Là Gì?

Trang 2: Cung cấp thông tin người bảo lãnh/người mời, trả lời câu hỏi

27. Partner’s profession/occupation (or that of parents, if applicant is a minor): Mục này khả năng không cần điền. Hoặc nếu người xin visa là trẻ em, ghi công việc/ngành nghề của ba mẹ


28. Guarantor or reference in Japan: Thông tin về người bảo lãnh

Name: tên đầy đủ

Tel.: số điện thoại

Address: địa chỉ

Date of birth: ngày sinh (theo thứ tự ngày/tháng/năm)

Sex: nam hay nữ. Nam là ‘Male’; Nữ là ‘Female’

Relationship to applicant: mối quan hệ với bạn. Ví dụ: là bạn bè thì điền ‘FRIEND’

Profession or occupation and position: Công việc, chức danh

Nếu người bảo lãnh là công dân Nhật thì chỉ cần ghi “JAPANESE”

Nếu không phải thì ghi rõ quốc tịch người đó và tình trạng lưu trú, ví dụ “VIETNAM, PERMANENT RESIDENCE”

29. Inviter in Japan: thông tin người mời

Nếu người mời là người bảo lãnh như trên thì chỉ cần ghi “SAME AS ABOVE” ở mục ‘Name’

Nếu người mời là một người khác thì cung cấp các thông tin (tên, địa chỉ…) tương tự như người bảo lãnh ở trên

* Remarks/Special circumstances, if any: trường hợp đặc biệt nếu có (trường hợp xem xét nhân đạo)

30. Have you ever…: các câu hỏi pháp lý cá nhân, đánh dấu ‘Yes’ hoặc ‘No’. Nếu có câu nào trả lời ‘Yes’ thì phải cung cấp chi tiết về thông tin ấy ở ô trống bên dưới

Been convicted of a crime or offence in any country? Có tiền án/tiền sự ở quốc gia nào chưa?

Been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country? Có từng đi tù hơn 1 năm ở bất kỳ quốc gia nào không?

Been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? Đã từng bị trục xuất khỏi Nhật hay bất cứ quốc gia nào vì ở quá hạn visa hoặc vi phạm pháp luật

Engaged in prostitution, or in the intermediation or solicitation of a prostitute for other persons, or in the provision of a place for prostitution, or any other activity directly connected to prostitution? Có tham gia, trung gian hay bất cứ vận hành nào liên quan tới mại dâm?

Committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? Có hành vi buôn người hay tiếp tay người khác phạm tội không?

Hoàn tất việc điền đơn xin visa Nhật

Như vậy, toàn bộ các bước và cách điền đơn xin visa Nhật Bản đã xong. Chúc các bạn thực hiện thành công và gặp nhiều may mắn khi xin visa nha.




Xem thêm: Lee Joon-Gi Chương Trình Truyền Hình Lee Joon, Nam Diễn Viên Truyền Hình Lee Joon

Nếu có mong muốn muốn đi du lịch Nhật Bản theo tour, bạn khả năng đăng ký tại VietVietTourism để được hỗ trợ nha!


Các câu hỏi về Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue

Team Asinana mà chi tiết là Ý Nhi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn.

Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha Nếu thấy bài viết Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!

Các Hình Ảnh Về Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue

Place Of Issue Là Gì?

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Place #Issue #Là #Gì #Place #Date #Issue

Tham khảo kiến thức về Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung về Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại